MF66SQ8YS7 · Cộng đồng
3000+ TỪ VỰNG IELTS 6.5 THÔNG DỤNG #69
Tổng hợp 3194 từ vựng chuẩn ETEST cho trình độ IELTS 6.5+
Xem trước
Một phần nội dung học phần
mặt phẳng, mặt bằng
hành tinh
thực vật, sự mọc lên; trồng, gieo
chất dẻo, làm bằng chất dẻo
bản, tấm kim loại
nền, bục, bệ; thềm, sân ga
chơi, đánh; sự vui chơi, trò chơi, trận đấu
người chơi 1 trò chơi nào đó (nhạc cụ)
vui vẻ, dễ thương; dịu dàng, thân mật
vui vẻ, dễ thương; thân mật
không dễ chịu, khó chịu, khó ưa
làm vui lòng, vừa lòng, mong... vui lòng, xin mời
mang lại niềm vui thích; dễ chịu
hài lòng
niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị; ý muốn, ý thích
nhiều (s.k.lượng); chỉ sự thừa; sự sung túc, sự
mảnh đất nhở, sơ đồ, đồ thị, đồ án; vẽ sơ đồ, dựng đồ án
nút (thùng, chậu, bồn...)
cộng với (số, người...); dấu cộng; cộng, thêm vào
túi (quần áo, trong xe hơi), túi tiền