MF6PRL7JY9 · Community
3000+ TỪ VỰNG IELTS 6.5 THÔNG DỤNG #26
Tổng hợp 3194 từ vựng chuẩn ETEST cho trình độ IELTS 6.5+
Preview
A preview of this deck
đã được xác định, đã được xác định rõ
phát triển, mở rộng; trình bày, bày tỏ
sự phát triển, sự trình bày, sự bày tỏ
kế sách; thiết bị, dụng cụ, máy móc
hiến dâng, dành hết cho
hiến cho, dâng cho, dành cho; hết lòng, nhiệt tình
biểu đồ
kim cương
sổ nhật ký; lịch ghi nhớ
từ điển
chết, từ trần, hy sinh
sự chết
chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng
sự khác nhau
khác, khác biệt, khác nhau
khác, khác biệt, khác nhau
khó, khó khăn, gay go
sự khó khăn, nỗi khó khăn, điều cản trở
đào bới, xới
bữa trưa, chiều