MFA8G7DS5U · Cộng đồng
3000+ TỪ VỰNG IELTS 6.5 THÔNG DỤNG #104
Tổng hợp 3194 từ vựng chuẩn ETEST cho trình độ IELTS 6.5+
Xem trước
Một phần nội dung học phần
gì, thế nào
bất cứ thứ gì, bất kể thứ gì
bánh xe
khi, lúc, vào lúc nào
bất cứ lúc nào, lúc nào
đâu, ở đâu; nơi mà
nhưng ngược lại, trong khi
ở bất cứ nơi nào, ở bất cứ nơi đâu
có..không; có... chăng; không biết có.. không
nào, bất cứ.. nào; ấy, đó
trong lúc, trong khi; lúc, chốc, lát
nói thì thầm, xì xào; tiếng nói thì thầm, tiếng xì xào
sự huýt sáo, sự thổi còi; huýt sáo, thổi còi
trắng; màu trắng
ai, người nào, kẻ nào, người như thế nào
ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai
bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng; toàn bộ, tất cả,
ai, người nào; người mà
của ai
tại sao, vì sao