MFD48EWB99 · 社区
3000+ TỪ VỰNG IELTS 6.5 THÔNG DỤNG #15
Tổng hợp 3194 từ vựng chuẩn ETEST cho trình độ IELTS 6.5+
预览
该学习集内容预览
tính cách, đặc tính, nhân vật
riêng, riêng biệt, đặc trưng, đặc tính, đặc điểm
nhiệm vụ, bổn phận, trách nhiệm; giao nhiệm vụ, giao việc
lòng từ thiện, lòng nhân đức; sự bố thí
đồ thị, biểu đồ; vẽ đồ thị, lập biểu đồ
săn bắt; sự săn bắt
nói chuyện, tán gẫu; chuyện phiếm, chuyện gẫu
rẻ
lừa, lừa đảo; trò lừa đảo, trò gian lận
kiểm tra; sự kiểm tra
má
vui mừng, phấn khởi, hồ hởi
pho mát
thuộc hóa học; chất hóa học, hóa chất
nhà hóa học
hóa học, môn hóa học, ngành hóa học
tủ, rương, hòm
nhai, ngẫm nghĩ
gà, gà con, thịt gà
trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu, xếp