MFH70XBVLH · Cộng đồng
3000+ TỪ VỰNG IELTS 6.5 THÔNG DỤNG #81
Tổng hợp 3194 từ vựng chuẩn ETEST cho trình độ IELTS 6.5+
Xem trước
Một phần nội dung học phần
quy tắc, điều lệ, luật lệ; cai trị, chỉ huy, điều khiển
người cai trị, người trị vì; thước kẻ
tin đồn, lời đồn
chạy; sự chạy
sự chạy, cuộc chạy đua
người chạy
(thuộc) nông thôn, vùng nông thôn
xông lên, lao vào, xô đẩy; sự xông lên, sự lao vào, sự xô đẩy
bào tải; đóng bao, bỏ vào bao
buồn, buồn bã
một cách buồn bã, đáng buồn là, không may mà
sự buồn rầu, sự buồn bã
an toàn, chắc chắn, đáng tin
an toàn, chắc chắn, đáng tin
sự an toàn, sự chắc chăn
đi tàu, thuyền, nhổ neo; buồm, cánh buồm, chuyến đi bằng thuyền
sự đi thuyền
thủy thủ
sa lát (xà lách trộng dầu dấm); rau sống
tiền lương