MFKNWZ8MJZ · Community
3000+ TỪ VỰNG IELTS 6.5 THÔNG DỤNG #4
Tổng hợp 3194 từ vựng chuẩn ETEST cho trình độ IELTS 6.5+
Preview
A preview of this deck
hầu như, gần như
cô đơn, một mình
dọc theo, theo; theo chiều dài, suốt theo
sát cạnh, kế bên, dọc theo
lớn tiếng, to tiếng
bảng chữ cái, bước đầu, điều cơ bản
thuộc bảng chứ cái
theo thứ tự abc
đã, rồi, đã… rồi
cũng, cũng vậy, cũng thế
thay đổi, biến đổi, sửa đổi
sự lựa chọn; lựa chọn
mặc dù, dẫu cho
hoàn toàn, hầu như; nói chung
luôn luôn
làm ngạc nhiên, làm sửng sốt
kinh ngạc, sửng sốt
kinh ngạc, sửng sốt
xe cứu thương, xe cấp cứu
giữa, ở giữa