MFKYTF8KGK · Cộng đồng
3000+ TỪ VỰNG IELTS 6.5 THÔNG DỤNG #31
Tổng hợp 3194 từ vựng chuẩn ETEST cho trình độ IELTS 6.5+
Xem trước
Một phần nội dung học phần
lúng túng, làm ngượng nghịu; làm rắc rối, gây khó khăn
làm lúng túng, ngăn trở
lúng túng, bối rối, ngượng; mang nợ
sự lúng túng, sự bối rối
nổi lên, hiện ra; nổi bật lên
tình trạng khẩn cấp
xự xúc động, sự cảm động, mối xác cảm
cảm động, xúc động, xúc cảm; dễ cảm động, dễ xúc cảm
xúc động
sự nhấn mạnh, tầm quan trọng
nhấn mạnh, làm nổi bật
đế chế, đế quốc
dùng, thuê ai làm gì
thất nghiệp; không dùng, không sử dụng được
người lao động, người làm công
chủ, người sử dụng lao động
sự thuê mướn
sự thất nghiệp, nạn thất nghiệp
trống, rỗng; đổ, dốc; uống, làm cạn
làm cho có thể, có khả năng; cho phép ai làm gì