MFQOBZ2X8T · 社区
3000+ TỪ VỰNG IELTS 6.5 THÔNG DỤNG #11
Tổng hợp 3194 từ vựng chuẩn ETEST cho trình độ IELTS 6.5+
预览
该学习集内容预览
bờ, mép, vỉa, lề (đường)
buồn chán, buồn tẻ
buồn chán
sinh, đẻ
vay, mượn
ông chủ, thủ trưởng
cả hai
làm phiền, quấy rầy, làm bực mình
chai, lọ
phần dưới cùng, thấp nhất; cuối, cuối cùng
cái bát
hộp, thùng
con trai, thiếu niên
óc não; đầu óc, trí não
ngành; nhành cây, nhánh song, ngả đường
nhãn (hàng hóa)
gan dạ, can đảm
bánh mỳ
bẻ gãy, đập vỡ; sự gãy, sự vỡ
bị gãy, bị vỡ