MFZWE15NV0 · Community
3000+ TỪ VỰNG IELTS 6.5 THÔNG DỤNG #95
Tổng hợp 3194 từ vựng chuẩn ETEST cho trình độ IELTS 6.5+
Preview
A preview of this deck
cây chè, trà, chè
dạy
sự dạy, công việc dạy học
giáo viên
đội, nhóm
xé, làm rắch; chỗ rách, miếng xe; nước mắt
(thuộc) kỹ thuật, chuyên môn
kỹ sảo, kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật
kỹ thuật học, công nghệ học
máy điện thoại, gọi điện thoại
vô tuyến truyền hình
nói, nói với
nhiệt độ
tạm thời, nhất thời
tạm
trông nom, chăm sóc, giữ gìn, hầu hạ
xu hướng, chiều hướng, khuynh hướng
sự căng, độ căng, tình trạng căng
lều, rạp
giới hạn, kỳ hạn, khóa, kỳ học